MÁY LỌC NƯỚC ĐIỆN GIẢI KIỀM HOÁ PANASONIC TK-HB50-S - LẮP ÂM TỦ BẾP
> Tặng đổi nguồn chính hãng
- Dạng built-in, giấu hoàn toàn dưới bồn rửa
- Bàn bếp sạch thoáng, không thêm thiết bị lộ
- Vòi riêng chuyên dụng, lắp cạnh vòi chính
- 5 loại nước: 3 kiềm, 1 acid yếu, 1 lọc thuần
- Hydrogen Charge điện giải nước khó hiệu quả
- Lọc 17 chất: 13 JIS + 4 JWPA chất độc hại
- Cartridge 3 năm / 9.000L, tiết kiệm chi phí
- Lưu lượng lọc 2.2L/phút áp suất 100kPa
- Thiết bị y tế được Bộ Y tế Nhật cấp phép
- Màu Metallic Silver sang trọng, thiết kế gọn
- Bảo hành điện cực 850 giờ tích lũy
- Phù hợp bếp thiết kế cao cấp, tối giản
- Hàng VIP nội địa Nhật chính hãng PANASONIC
Đặc điểm nổi bật của MÁY LỌC NƯỚC ĐIỆN GIẢI KIỀM HOÁ PANASONIC TK-HB50-S - LẮP ÂM TỦ BẾP
(CHÚ Ý: KHÔNG DÙNG MÁY TRỰC TIẾP VỚI NƯỚC GIẾNG KHOAN SẼ LÀM BẨN LÁ ĐIỆN CỰC - KHÔNG BẢO HÀNH. VỚI NƯỚC MÁY QUÝ KHÁCH NÊN CÓ BỘ LỌC THÔ ĐỂ ĐỠ BẨN CHO HỆ THÔNG LỌC ĐIỆN GIẢI)

Máy lọc nước Panasonic TK-HB50-S hay Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S là dòng máy CAO CẤP NHẤT TẠI NHẬT CỦA HÃNG PANASONIC LẮP ĐƯỢC ÂM TỦ BẾP. Đây là sản phẩm gia dụng chăm sóc sức khỏe nổi tiếng của tập đoàn Panasonic. Không chỉ tạo ra nước sạch như các máy lọc nước thông thường, máy điện giải nước Panasonic sử dụng công nghệ điện giải đỉnh cao của Nhật Bản để tạo ra nước uống tốt cho sức khỏe, đó chính là nước ion kiềm. Nước điện giải là khám phá vĩ đãi của Nhật Bản. Vào năm 1965, Bộ Y Tế Nhật Bản đã có công văn khuyên toàn dân sử dụng loại nước này để nâng cao sức khỏe và chất lượng cuộc sống.
TÍNH NĂNG NỔI BẬT:
- Dạng built-in, giấu hoàn toàn dưới bồn rửa
- Bàn bếp sạch thoáng, không thêm thiết bị lộ
- Vòi riêng chuyên dụng, lắp cạnh vòi chính
- 5 loại nước: 3 kiềm, 1 acid yếu, 1 lọc thuần
- Hydrogen Charge điện giải nước khó hiệu quả
- Lọc 17 chất: 13 JIS + 4 JWPA chất độc hại
- Cartridge 3 năm / 9.000L, tiết kiệm chi phí
- Lưu lượng lọc 2.2L/phút áp suất 100kPa
- Thiết bị y tế được Bộ Y tế Nhật cấp phép
- Màu Metallic Silver sang trọng, thiết kế gọn
- Bảo hành điện cực 850 giờ tích lũy
- Phù hợp bếp thiết kế cao cấp, tối giản
- Hàng VIP nội địa Nhật chính hãng PANASONIC
- Máy lọc nước ion kiềm Panasonic TK-HB50-S tạo ra nước ion với 4 giá trị pH khác nhau và nước lọc (Purified Water) phục vụ nhiều mục đích sử dụng đa dạng trong cuộc sống hằng ngày. Ngoài việc đảm bảo an toàn để uống trực tiếp không cần đun sôi, nước ion kiềm (pH 8.5 - 9.0 - 9.5 - AXIT 5.5) còn cải thiện chức năng tiêu hóa và có thể sử dụng tốt trong nấu ăn, pha trà, pha sữa.
- Nước ion kiềm đã được chứng nhận có hiệu quả về cải thiện các triệu chứng đường tiêu hóa theo quy định của Đạo luật về thiết bị y tế của Nhật Bản (PMD act)
- Uống khoảng 0.5 đến 1 lít nước ion kiềm mỗi ngày sẽ giúp bạn bài tiết dễ dàng hơn, làm giảm các cảm giác nặng nề hoặc khó chịu trong dạ dày, giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh hơn.
- Trước và sau uống rượu bia chúng ta uống nhiều nước điện giải có tính kiềm cao sẽ hóa giải được lượng cồn trong máu và trung hòa một phần axit từ rượu bia qua các phản ứng hóa học trong cơ thể, mặt khác nước điện giải ion kiềm có cụm tinh thể nước nhỏ rât nhanh thẩm thấu qua màng tế bào từ đó sẽ giải độc rượu bia nhanh chóng.
- Nước axit nhẹ PH 5.5 giúp việc , rửa mặt, tẩy trang đem lại nàn da đẹp và săn chắc.
- LÀM SẠCH ĐIỆN CỰC ĐIỆN PHÂN TỰ ĐỘNG
- Vật liệu chế tạo lá điện phân: Titan tráng bạch kim
Máy Tạo Nước Hydrogen Panasonic TK-HB50-S: Khi Thiết Bị Y Tế Biến Mất Khỏi Mặt Bàn Bếp Của Bạn
Có một nghịch lý nhỏ trong thế giới thiết bị nước điện giải cao cấp: càng đầu tư vào sức khoẻ, bạn càng phải chấp nhận thêm một thiết bị chiếm chỗ trên mặt bàn bếp vốn đã chật chội.
TK-AS47-H gọn 9.5cm – vẫn lộ ra. TK-HS92 lớn hơn, càng lộ hơn. Với những không gian bếp được thiết kế kỹ lưỡng – nơi mỗi vật trên mặt bàn đều có lý do để ở đó – đây là vấn đề thực sự.
Panasonic TK-HB50-S giải quyết vấn đề đó theo cách dứt khoát nhất: giấu hoàn toàn thiết bị vào trong gầm bồn rửa. Mặt bàn bếp trở lại như chưa có gì thêm vào. Chỉ có một vòi nhỏ chuyên dụng mọc lên cạnh vòi chính – và đó là dấu hiệu duy nhất cho thấy nhà bếp của bạn đang tạo ra nước hydrogen mỗi ngày.
Đây là lý do TK-HB50-S được gọi là dòng VIP built-in – không phải vì đắt hơn (thực tế TK-HB50-S có giá thấp hơn TK-HS92-S), mà vì nó phục vụ một nhu cầu khác hẳn và cao hơn về mặt thiết kế: vô hình hoá thiết bị y tế trong không gian sống.
Tại japanshopTHT.vn – đơn vị nhập khẩu hàng nội địa Nhật Bản uy tín hơn 10 năm – TK-HB50-S là lựa chọn của những khách hàng đã có nhà bếp thiết kế đẹp và muốn thêm thiết bị lọc nước mà không phá vỡ thẩm mỹ đó.
Built-In Là Gì – Và Tại Sao Nó Khác Hoàn Toàn Với Để Bàn
Trước khi đi vào tính năng, cần hiểu rõ sự khác biệt căn bản về kiến trúc lắp đặt giữa TK-HB50-S và hai dòng còn lại.
Máy để bàn (TK-AS47-H, TK-HS92): Đặt trực tiếp trên mặt bàn bếp cạnh vòi. Nước từ vòi chính dẫn vào máy qua ống phân nhánh, máy xử lý và cho nước ra qua vòi máy riêng. Ưu điểm: lắp dễ, di chuyển được, giá thường thấp hơn. Nhược điểm: chiếm mặt bàn, thêm thiết bị lộ thiên.
Máy built-in (TK-HB50-S): Thân máy đặt hoàn toàn trong gầm tủ bên dưới bồn rửa. Chỉ có vòi chuyên dụng (電解水専用水栓) lắp trên mặt bàn bếp – vòi này nhỏ, thanh lịch, và là điểm duy nhất người ngoài thấy được của toàn bộ hệ thống. Ưu điểm: mặt bàn sạch thoáng hoàn toàn, tích hợp đẳng cấp vào kiến trúc bếp. Nhược điểm: cần khoan lỗ thêm trên mặt bàn cho vòi chuyên dụng, lắp đặt phức tạp hơn, không di chuyển được.
TK-HB50-S là ビルトインタイプ (built-in type) – thân máy đặt trong gầm tủ bếp dưới bồn rửa, chỉ lộ phần vòi chuyên dụng trên mặt bàn.
Nói theo cách đơn giản: TK-HS92 và TK-AS47 là "máy tính để bàn", còn TK-HB50-S là "máy tính all-in-one gắn tường" – cùng chức năng, khác hoàn toàn về kiến trúc tích hợp.
Hydrogen Charge – Điện Giải Ổn Định Bất Kể Chất Lượng Nước Đầu Vào
TK-HB50-S trang bị chế độ Hydrogen Charge (水素チャージモード) – điện giải hiệu quả ngay cả với nguồn nước khó điện giải, đảm bảo tạo ra lượng hydrogen ổn định.
Đây là tính năng quan trọng đặc biệt khi dùng tại Việt Nam, nơi chất lượng nước máy có thể thay đổi theo vùng và mùa. Nước mềm (ít khoáng) điện giải kém hơn nước cứng – Hydrogen Charge bù đắp sự chênh lệch này bằng cách tăng cường dòng điện theo giai đoạn, đảm bảo nước hydrogen đầu ra luôn đạt chất lượng ổn định bất kể đặc tính nước đầu vào.
5 Loại Nước – Đủ Dùng Cho Mọi Nhu Cầu Hàng Ngày
TK-HB50-S tạo ra 5 loại nước: nước hydrogen kiềm 3 mức (ở mức 強 không uống trực tiếp), nước acid yếu và nước lọc thuần. Đây là đủ cho nhu cầu hàng ngày của phần lớn gia đình:
① Nước kiềm nhẹ (pH ~8.5): Dành cho người mới dùng, trẻ em, người cao tuổi. Uống hàng ngày quen dần.
② Nước kiềm trung bình (pH ~9.0): Chế độ uống tiêu chuẩn hàng ngày của người lớn. Pha cà phê, trà – vị mềm và tròn hơn nước thường.
③ Nước kiềm mạnh (pH ~9.5): Dành cho nấu ăn – khai thác vị umami từ rau củ và thịt. Không uống trực tiếp.
④ Nước acid yếu (pH ~5.5–6.5): Rửa mặt, chăm sóc da, rửa rau quả giữ màu tươi. Không uống.
⑤ Nước lọc thuần: Không điện giải, trung tính – pha sữa bột trẻ sơ sinh, uống thuốc.
So với TK-HS92 (8 loại nước), TK-HB50-S có ít loại hơn nhưng đủ cho 95% nhu cầu thực tế hàng ngày. Sự khác biệt chính là TK-HS92 có thêm 2 mức kiềm cực mạnh và 1 mức acid mạnh hơn – những tính năng chuyên biệt mà phần lớn người dùng gia đình ít dùng đến.
Lọc 17 Chất – Cartridge 3 Năm Chi Phí Thấp Dài Hạn
TK-HB50-S loại bỏ 17 chất độc hại: 13 chất theo tiêu chuẩn JIS (JIS S 3201) và 4 chất bổ sung theo tiêu chuẩn JWPA (Hiệp hội Thiết bị Lọc nước Nhật Bản).
Danh sách 13 chất JIS bao gồm: chlorine (clo), chloroform và các trihalomethane, các dung môi hữu cơ clo hoá (trichloroethylene, tetrachloroethylene...), kim loại nặng (cadmium, lead, mercury), và các chất gây mùi (2-MIB, geosmin).
4 chất bổ sung JWPA: sắt (dạng vi hạt lơ lửng), nhôm (dạng trung tính), và 2 chất hữu cơ theo tiêu chuẩn tự nguyện của JWPA.
Điểm khác biệt với TK-AS47-H: TK-AS47-H lọc 19 chất (có thêm PFOS/PFOA), TK-HB50-S lọc 17 chất (không có PFOS/PFOA). Sự khác biệt này phản ánh thời điểm phát hành – TK-HB50-S ra mắt năm 2014 trước khi PFOS/PFOA trở thành tiêu chí quan trọng.
Cartridge thay thế: Mã TK-HB41C1, chu kỳ thay khoảng 3 năm (tổng 9.000L với mức dùng bình thường). Điều này có nghĩa là chi phí thay cartridge dài hơn đáng kể so với TK-AS47-H (2 năm/12.000L) và TK-HS92 (2 năm). Tuy nhiên tổng dung lượng lọc 9.000L vẫn đủ cho gia đình 4 người dùng bình thường.
Thiết Kế Gọn Cực Đoan – Metallic Silver Trong Gầm Tủ
Kích thước thân máy: 300mm × 170mm × 115mm, trọng lượng 2.9kg. Đây là kích thước cực kỳ compact cho một thiết bị y tế điện giải – tương đương một hộp giày lớn, đặt vừa vào hầu hết không gian gầm tủ bếp tiêu chuẩn mà không cần cải tạo tủ.
Màu Metallic Silver (メタリックシルバー) không phải chỉ là vẻ ngoài – nó phản ánh tiêu chuẩn hoàn thiện bề mặt cao cấp của dòng sản phẩm. Dù thân máy nằm trong gầm tủ, vòi chuyên dụng lắp trên mặt bàn có cùng tông màu bạc metallic – tạo ra sự nhất quán thẩm mỹ từ phần ẩn đến phần hiện.
Lưu lượng lọc: 2.2L/phút ở áp suất 100kPa. Đây là tốc độ đủ nhanh để lấy nước uống hàng ngày mà không phải chờ – không cần bình chứa trung gian.
Lắp Đặt Built-In – Điều Cần Biết Trước Khi Quyết Định
Đây là phần quan trọng nhất cần đọc kỹ trước khi chọn TK-HB50-S thay vì TK-AS47-H hay TK-HS92.
Yêu cầu lắp đặt:
Cần khoan thêm một lỗ trên mặt bàn bếp (countertop) để lắp vòi chuyên dụng. Nếu mặt bàn đá granite hay đá nhân tạo chưa có lỗ sẵn, cần thợ chuyên nghiệp thực hiện. Nếu đang thiết kế bếp mới, chỉ cần dặn trước để lỗ thêm – không tốn phí khoan.
Thân máy đặt trong gầm tủ bên dưới bồn rửa, kết nối với đường ống lạnh chính và đường ống thoát. Cần ống dẫn đủ dài từ thân máy lên vòi chuyên dụng trên mặt bàn.
Theo FAQ chính thức của Panasonic: TK-HB50-S là phiên bản dành cho kênh điện tử (電器店), TK-HB41-SE dành cho kênh xây dựng/nhà thầu (住建), và các phiên bản TK-HB41-SSK dành cho tích hợp vào hệ thống bếp (システムキッチン). Tất cả đều cùng thông số kỹ thuật, chỉ khác kênh phân phối và một số chi tiết lắp đặt.
Ai nên chọn TK-HB50-S?
- Đang thiết kế bếp mới và muốn tích hợp thiết bị lọc nước ngay từ đầu
- Đã có bếp cao cấp và muốn thêm thiết bị lọc mà không phá vỡ thẩm mỹ
- Không muốn thấy thêm bất kỳ thiết bị nào trên mặt bàn bếp
- Gầm tủ bên dưới bồn rửa còn đủ không gian (cần khoảng 300×170×120mm)
Ai nên chọn TK-AS47-H hoặc TK-HS92 thay thế?
- Đang thuê nhà hoặc không thể khoan thêm lỗ mặt bàn
- Cần di chuyển máy giữa các phòng hay địa điểm
- Gầm tủ không đủ không gian hoặc đã dùng hết
Lưu Ý Dùng Tại Việt Nam
Điện áp: TK-HB50-S dùng AC 100V, 50-60Hz. Cần biến áp hạ 220V → 100V công suất tối thiểu 200W (máy tiêu thụ ~130W khi điện giải, nên dùng biến áp 300W để an toàn). Biến áp đặt trong gầm tủ cùng thân máy – cần đảm bảo thông gió đủ để biến áp không quá nhiệt.
Lắp đặt: Nên có thợ có kinh nghiệm lắp thiết bị built-in – khác với lắp máy để bàn. japanshopTHT.vn hỗ trợ giới thiệu thợ có kinh nghiệm lắp hàng Nhật nếu cần.
Nguồn nước: Hoạt động tốt với nước máy đô thị. Hydrogen Charge bù đắp cho nước có độ dẫn điện thấp – phù hợp với đặc tính nước máy tại nhiều khu vực Việt Nam.
Tại Sao Mua Tại japanshopTHT.vn?
TK-HB50-S là thiết bị y tế Nhật Bản phát hành năm 2014 – vẫn được phân phối và sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản do thiết kế built-in vượt thời gian và chất lượng bền lâu. Khi mua tại japanshopTHT.vn, bạn nhận được:
- Hàng chính hãng Panasonic nhập trực tiếp từ kênh phân phối nội địa Nhật Bản, nguyên hộp đầy đủ phụ kiện lắp đặt
- Tư vấn lắp đặt built-in chi tiết: yêu cầu kích thước gầm tủ, cách lắp vòi chuyên dụng, tư vấn thợ lắp
- Hướng dẫn sử dụng 5 loại nước bằng tiếng Việt kèm lưu ý an toàn
- Tư vấn biến áp đúng công suất, đặt trong gầm tủ an toàn
- Chính sách bảo hành rõ ràng, minh bạch
- Giao hàng toàn quốc, đóng gói đặc biệt bảo vệ thiết bị y tế
Kết
Một chiếc bếp đẹp không tự nhiên xuất hiện – nó là kết quả của hàng loạt quyết định thiết kế đúng đắn: chọn đúng màu tủ, đúng mặt bàn, đúng thiết bị, và quan trọng là biết khi nào nên để thiết bị biến mất thay vì phô ra.
Panasonic TK-HB50-S là thiết bị y tế tạo nước hydrogen chất lượng Nhật Bản – và nó đủ khéo léo để làm công việc của mình mà không cần bạn nhìn thấy nó mỗi ngày. Đó là đỉnh cao của thiết kế hữu dụng: hiệu quả thật, hiện diện ẩn.
📊 BẢNG SO SÁNH TK-HB50-S vs TK-HS92 vs TK-AS47-H
| Tiêu chí | TK-HB50-S | TK-HS92-S/K | TK-AS47-H |
|---|---|---|---|
| Kiểu lắp | Built-in âm gầm tủ | Để bàn | Để bàn |
| Có lộ trên mặt bàn? | Chỉ vòi chuyên dụng | Cả thân máy | Cả thân máy |
| Số loại nước | 5 loại | 8 loại | 5 loại |
| Số mức kiềm uống được | 3 mức | 3 mức + 2 mức mạnh | 3 mức |
| Số điện cực | Không công bố | 7 điện cực Pt-Ti | Không công bố |
| Hydrogen Charge | Có | Có | Không có |
| Lọc số chất | 17 chất | 19 chất | 19 chất (có PFOS/PFOA) |
| Màn hình | LED đơn giản | Full-color LCD 5 màu | LCD trắng |
| Hiển thị H₂/ORP/pH | Không | Có | Không |
| Âm thanh hướng dẫn | Không | Có | Không |
| Tiết kiệm nước thải | Không rõ | 16:1 (chế độ thường) | 5:1 |
| Tổng lượng lọc cartridge | 9.000L | 12.000L | 12.000L |
| Chu kỳ thay cartridge | 3 năm | 2 năm | 2 năm |
| Mã cartridge | TK-HB41C1 | TK-HS92C1 | TK-HS92C1 |
| Kích thước thân | 300×170×115mm | Lớn hơn đáng kể | 168×333×95mm |
| Trọng lượng | 2.9kg | ~5.4kg | 2.1kg |
| Điện áp | AC 100V | AC 100V | AC 100V |
| Công suất | ~130W | ~270W | ~80W |
| Biến áp cần (VN) | ≥200W (đề xuất 300W) | ≥500W | ≥150W |
| Vòi nước | Vòi riêng chuyên dụng | Từ vòi máy lắp thêm | Từ vòi máy lắp thêm |
| Khoan lỗ thêm | Bắt buộc (vòi chuyên dụng) | Không cần | Không cần |
| Di chuyển được | Không | Có | Có |
| Năm ra mắt | 2014 | 2018 | 2021 |
| Giá MSRP Nhật (chưa thuế) | ~¥158,000 | ~¥135,745+ | ~¥40,000–¥50,000 |
| Phù hợp với | Bếp thiết kế cao cấp, không muốn thiết bị lộ | Cần tối đa tính năng H₂ | Ngân sách hợp lý, cần PFOS |
Tóm tắt nhanh để chọn đúng:
- Chọn TK-HB50-S khi: Đang thiết kế bếp mới / muốn bếp thông thoáng không lộ thiết bị / có thể khoan lỗ mặt bàn / không cần tối đa tính năng
- Chọn TK-HS92 khi: Cần tối đa nồng độ H₂, 7 điện cực, 8 loại nước, màn hình full-color – không ngại thiết bị lộ trên mặt bàn
- Chọn TK-AS47-H khi: Ngân sách hợp lý hơn, cần lọc PFOS/PFOA, dùng tạm thời hoặc ở nhà thuê

|
ƯU ĐIỂM VÀ TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI |
|
ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA MÁY LỌC NƯỚC ĐIỆN GIẢI ION KIỀM PANASONIC TK-HB50

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

Máy tạo nước điện giải ion kiềm Panasonic TK-HB50-S, 5 lá điện cực Titan phủ Bạch Kim

DỄ DÀNG THAY THẾ LÕI LỌC








Thông số kỹ thuật của MÁY LỌC NƯỚC ĐIỆN GIẢI KIỀM HOÁ PANASONIC TK-HB50-S - LẮP ÂM TỦ BẾP

📋 BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT TK-HB50-S
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | TK-HB50-S |
| Màu sắc | Metallic Silver (メタリックシルバー) |
| Nhà sản xuất | Panasonic (パナソニック株式会社) – Nhật Bản |
| Năm phát hành | 1/12/2014 |
| Phân loại | Thiết bị y tế gia đình hạng 2 (家庭用医療機器) |
| Kiểu lắp đặt | Built-in âm gầm tủ bếp (ビルトインタイプ) |
| Vòi nước | Vòi riêng chuyên dụng (電解水専用水栓) – lắp riêng trên mặt bàn |
| Kênh phân phối tương đương | TK-HB41-SE (住建), TK-HB41-SSK (システムキッチン) |
| Số loại nước | 5 loại |
| Mức kiềm | Nhẹ (Lv.1), Trung bình (Lv.2), Mạnh (Lv.3 – không uống) |
| Nước acid | Acid yếu (弱酸性水 – không uống) |
| Nước lọc thuần | Có (浄水) |
| Hydrogen Charge | Có (水素チャージモード) |
| Số chất lọc | 17 chất: 13 JIS (JIS S 3201) + 4 JWPA (JWPAS B基準) |
| Lưu lượng lọc | 2.2L/phút (áp suất 100kPa) |
| Tổng lượng lọc cartridge | 9.000L |
| Chu kỳ thay cartridge | ~3 năm (1 ngày ~10L) |
| Mã cartridge thay thế | TK-HB41C1 |
| Điện áp | AC 100V – 50/60Hz (Nhật Bản) |
| Công suất | ~130W (hoạt động) |
| Tuổi thọ buồng điện phân | ~850 giờ tích lũy |
| Tự làm sạch | Outo Cleaning tự động sau mỗi lần dùng |
| Áp suất nước hoạt động | 70–350kPa (động) / 70–750kPa (tĩnh) |
| Nhiệt độ nước vào | Dưới 35°C |
| Kích thước thân máy (H×W×D) | 300 × 170 × 115mm |
| Trọng lượng thân máy | 2.9kg |
| Dây điện | ~2m |
| Phụ kiện đi kèm | Cartridge lọc ×1, vòi chuyên dụng, bộ lắp đặt, dung dịch test pH, canxi glycerophosphate 6g ×1 |
| Giá MSRP Nhật (chưa thuế) | ¥158,000 |
| Giá MSRP Nhật (đã thuế) | ¥173,800 |
| Giá thực tế (Nhật) | ~¥118,280–¥130,108 (tùy kênh) |
| Xuất xứ | Nhật Bản (hàng nội địa) |
Thông tin kỹ thuật được tổng hợp và xác minh từ trang chủ chính thức Panasonic Nhật Bản (panasonic.jp/alkaline/products/TK-HB50-S), FAQ Panasonic Japan, Yamada Denki (yamada-denkiweb.com), Yodobashi Camera, Kojima Net, Amazon Japan và 価格.com. Vui lòng liên hệ japanshopTHT.vn để được tư vấn lắp đặt và biến áp phù hợp trước khi đặt hàng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT:
| Tốc độ dòng lọc | 2.2L/phút (ở áp suất nước 100kPa) | |
|---|---|---|
| Thời gian ước tính để thay thế (thay thế) vật liệu lọc (hộp mực) ※1 | Khoảng 1 năm (khi sử dụng 30L mỗi ngày) | |
| Các loại vật liệu merter | Vải không dệt, than hoạt tính, gốm sứ, màng rỗng | |
| phân loại | Máy móc và thiết bị 83 Máy phát điện chất y tế | |
| Tên chung | Máy phát điện nước điện liên tục (mã JMDN 71024000) | |
| Các loại thiết bị y tế | Thiết bị y tế có kiểm soát | |
| Số chứng nhận thiết bị y tế | 226AKBZX00125000 | |
| Thông số kỹ thuật và kết nối cấp nước | Xây dựng bề mặt trên cùng, phương pháp vòi nhánh | |
| Giá đỡ nước axit | ○(Một vòi nước) | |
| Áp suất đường ống nước có thể sử dụng được (áp suất thủy tĩnh) | 70kPa đến 750kPa | |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 88W (tối đa), khoảng 0.6W khi ở chế độ chờ | |
| Thể tích xả nước | 2.0L/phút (tại thời điểm áp suất nước 100kPa) | |
| Các chất cần loại bỏ | Clo dư cách ly (kalk)*2 | 12000L |
| Độ đục※3 | 12000L | |
| Chất diệp lục*4 | 12000L | |
| Tổng trihalomethane*4 | 12000L | |
| Bromodichloromethane※4 | 12000L | |
| Dibromochloromethane*4 | 12000L | |
| Bromoholm*4 | 12000L | |
| Tetrachloroethylene※4 | 12000L | |
| Trichloroethylene*4 | 12000L | |
| CAT (thuốc trừ sâu) ※2 | 12000L | |
| 2-MIB (mùi mốc) *2 | 12000L | |
| Chì hòa tan*2 | 12000L | |
| 1,2-DCE※4 | 12000L | |
| Benzen*4 | 12000L | |
| Địa lý*2 | 12000L | |
| Phenol*2 | 12000L | |
| PFOS và PFOA*5 | 12000L | |
| Sắt (chạt mịn) *6 | ● | |
| Nhôm (trung tính) *6 | ● | |
| Tín hiệu nước | 2 màu | |
| Chất lượng nước được tạo ra | năm nước | |
| Đánh giá | AC 100V 1.7A 50-60Hz | |
| điện phân | Phương pháp điện phân | Điện phân liên tục |
| Thể tích nước (lượng nước được tạo ra) | 2.0L/phút (tại thời điểm áp suất nước 100kPa) | |
| Tỷ lệ thoát nước ước tính (ở 100kPa) | 12:1 | |
| Chuyển đổi khả năng điện phân | Nước hydro giảm: 3 giai đoạn Độ axit: 1 giai đoạn | |
| Thời gian sử dụng liên tục | Khoảng 30 phút ở nhiệt độ phòng | |
| Vật liệu điện cực | Titan tráng bạch kim (gia đình) | |
| Thời gian giới hạn ước tính cho việc sử dụng máy điện phân | Tích lũy khoảng 850 giờ | |
| Làm sạch điện phân | Phương pháp làm sạch tự động | |
| Điện cực (số điện cực) | ○(5 tờ) | |
| Chiều dài của dây nguồn | (Nguồn điện) Xấp xỉ 1.2m (Hoạt động) 0.94m | |
| Cắt thoát nước (ở chế độ lọc nước) | ○ | |
| Áp lực nước có thể sử dụng được của thân chính (áp suất nước động) | 70kPa đến 350kPa | |
| Nhiệt độ nước cơ thể | Ít hơn 35℃ | |
| Kích thước cơ thể | (Phần thân chính) Chiều cao 30.0 x chiều rộng 17.0 x chiều sâu 11.5 cm (Phần vòi nước) Bán kính quay vòng 17,1 x chiều cao 31,0 cm |
|
| Khối lượng cơ thể (khi nước đầy) | Khoảng 2.9kg | |
| Hộp mực đi kèm với thiết bị chính | Mẫu TK-HB41C1 | |
Tags: